Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Hà Hữu Chương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hữu Khái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu ý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Chương Lan - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.