Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Hà Hồng Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: đoàn Dầm Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 159 Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Số 50 Lê Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Huấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tứ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.