Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Hà Hồng Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: 29/4/1949 Ngày hy sinh: 03/9/1969 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Đăng Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1972 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Từ Tiến Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Hồng Phong' - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Từ Văn Liễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Từ Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Hồng phong - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nhuyễn Ngọc Có Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: K76A - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Vă Hổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Chu Đức Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1969