Tìm thấy 181 hồ sơ cho “Hà Hồng Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E6 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Cao Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thanh châu - Thanh liêm - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1985 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Hồng Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E492 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Hồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.