Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hà Hồng Mạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 349 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 495 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Phan Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Hà mạnh Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Mạnh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Mạnh Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vi Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Manh Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Hồng Quảng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đồng Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Mạnh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hồng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phong Châu- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/6/1974 (15-10)05 mộ 1