Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Hà Hải Nhân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Tân lý - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mạnh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội, Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Hải Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Phím Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Số 50 Đức ý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K7 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1-1-1975 Quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Hạ sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V5 - E210 Xem chi tiết →
  9. Lương Đăng Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Chu - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đồng Liên - Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967
  2. Hà Hải Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Vọng- Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967 Tại Trận Địa