Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hà Hải Nhân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Đích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Sơn - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Bách Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1973 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duyên Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.