Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hà Hải Nhân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Nhân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: 607 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1974 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E6 QKTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Phú Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C5 KB QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967