Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Hà Hải Nhân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Trọng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Hồng Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C69 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Hành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Cao Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 01 - 1973 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Đuổi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hải Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967