Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Hà Hải Nhân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nhan Hữu Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/9/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Mai Quang Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Hải Há - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1983 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Trương Hải Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Cao Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hải Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Hải Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hà Trọng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hải Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.