Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Hà Hùng Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Trực Hùng - Trực Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K3 - Z3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: B1 - QĐ2.E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Lương Ngọc - Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971