Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Hà Hùng Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đại Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 06 - 1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đại Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Huỳnh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: K1A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quảng Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: D3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Thư Hoa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D27 - Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Hà Phong - Mỹ Hào - - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D27 - Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971