Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Hà Hùng Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Thanh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Châu Hưng - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 Quê quán: Tân Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Công Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Kiến Hưng - Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D84 - C40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D25 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 Quê quán: . - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Quang Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Hữu Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Thanh Xương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Khương Huy Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971