Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Hà Hùng Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D42 - E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 Quê quán: Quang Trung - Vĩnh Bảo - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Hưng Xá - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  12. Tổng Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hùng Hà - Tiểu Cần - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đặng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Hùng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 28/2/1971