Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Hà Duy Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Duy Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Duy Bỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Nam Bình - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Phả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/4/1974 Quê quán: Sơn Hà - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1963 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trương Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Công Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trương Công Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trương Mai Song Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hữu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Duy Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968