Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Hà Duy Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Kênh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lương Duy Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Quốc Toản, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25.09.1963 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Hàn Duy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Xuân Nghi - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Văn Kê - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 21 - F 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Cao Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05.02.1972 Quê quán: Chuyên Mỹ - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Chen Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hồng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 8 - D 8 - E 66 - F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Duy Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây E8, khu 5, Gia Lai