Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Hà Duy Khanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Lô A 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Khánh Lợi - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thế Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Sơn - Duy tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D3 - E4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: Khánh Nhạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cẩm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tới Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Chì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Trọng Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.