Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Hà Duy Hợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm duy Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Túc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Quách Duy Cứ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Quách Duy Cự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Quách Duy Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Quách Duy Đoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Tràn Duy Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Nặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: // Quê quán: Tiên Hội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 151 Xem chi tiết →
  16. Hà Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hà thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 855 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hà Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Duy Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Huê- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 11/7/1973