Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Hà Duy Diên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Hà Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Hà Thị Minh Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Thị Thu Hà Năm sinh: 7/4/ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Lục Bạc - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Tín, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nông Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- DG Huyền Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/01/1967 Quê quán: Th Tương, Thạch Hà, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đặng V Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/07/1974 Quê quán: Thạch Nôn, Thạch Hà, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Hồng Nghiên Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/02/1966 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: 20 Hàng Đào, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hào Lý, Lý Nhân, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Gia Tiến, Xuân Thủy, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Viết Kiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Yên Thắng, Ý Yên, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Phù Vân, Phủ Lý, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/05/1967 Quê quán: Tự Nhiên, Thường Tín, TP Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.