Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hà Duy Cương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Phố 339, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QL 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Phố 339, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QL 188 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 382 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 5/2/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Ngô Duy Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Cường Tráng - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Trần Phú-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3381 Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Trọng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/11/1987 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Duy Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Tây- Hưng Nguyên- Hy sinh: 28/4/1972