Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Hà Dương Thiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Xuân Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thiềng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thiện Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Mai Đức Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1974 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Phú Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Đưc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Đưc An - Đưc Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiên Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Hồ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Thiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thiện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Dương Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cấn Thượng- Cầu Vũ- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968