Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Hà Dúc Diễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Diên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Điền Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Điện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Điển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đôn Diên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Điền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.