Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Hà Dúc Diễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Đức Bông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Đức Hường Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Hà Đức Kiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Tỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Đức Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Đức Xự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Phú Diển - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: 31KTT NM Điện - CXĐ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Viết Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tôn Quang Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Tài Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đức diên - Hưng Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.