Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Hà Dúc Diễn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đức Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phu Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phu Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Ngô Đức Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1976 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/3/1981 Quê quán: Khánh Hải - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D416 - Ê89 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1962 Quê quán: Dục Tứ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 388 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Tôn Quang Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đức Diện - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.