Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Hà Cao Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Chấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Duỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Miễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Oanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Trà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Xạ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hàm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Dũng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 579, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh