Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Hà Cao Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Dũng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 579, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh