Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Hà Cao Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Quyển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Vân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Dũng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 579, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh