Tìm thấy 485 hồ sơ cho “Hà Cao Nguyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Chẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Kén Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nhánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Nhạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Dũng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 579, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh