Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1985 Quê quán: Vân Hà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Công Hoa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 162 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C13 - D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Phú Yên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cống Giáp - Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cổng Tiên Như - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.