Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Đê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Đinh Phi Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Khuất Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cóng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1955 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hà Văn ót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 Quê quán: Bao Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Hà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/2/182 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Thành Công - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972