Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Hà văn Xinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Công Văn Chiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Công Văn Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Công Văn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cõng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phương Công Vạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cổng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cộng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 276 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Tô Văn Cổng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn Công Lãm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.