Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D100 D340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Tục Khang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1972 Quê quán: Nam Vang - Nam Giang - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đăng Văn Cống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Văn Phú - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Công Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Công Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/9/1966 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C32 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.