Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Vi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Công tam thành Huế - P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E113 - BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Võ Đưc Chân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Ninh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: Phi Mơ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Công Trường 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Võ Đưc Chân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/167 Quê quán: Vạn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Công An vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972