Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ngư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Vương Văn Khoát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Vương Đắc Văn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972