Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 18 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lã Văn Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/9/1950 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1940 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Hưng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972