Tìm thấy 319 hồ sơ cho “Hà Công Văn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Công Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Công Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Tỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Công Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Cao Văn Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 47B Xem chi tiết →
- Đào Công Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 41B Xem chi tiết →
- Đào Công Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 25B Xem chi tiết →
- Đào Công Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 50B Xem chi tiết →
- Đào Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 8N Xem chi tiết →
- Đào Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 31B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2337 Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2338 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.