Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Hà Công Tự”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Công Du Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Công Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hà Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1984 Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: A9 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: E7 - Bộ tư lệnh công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lại Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 Quê quán: Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Dân công hỏa tuyến huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Lịch - Mai Châu - Hòa Bình Hy sinh: 24/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.06.02 Bản đồ UTM 1/50.000