Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Hà Công Phong”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Xím Đanh-Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2811 Xem chi tiết →
- Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phan Công Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Quyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Khoát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Thôn Cống - Tiền Phong - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 9430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.