Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hà Công Lang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Tứnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Bộ tư lệnh QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ninh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: Phi Mơ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội, Số 14 Công nhân tiện Phú Yên Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Uý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Q hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị xã Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Ngọc Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Công Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969