Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Hà Công Cự”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Công Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Công Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Công Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Phương Trang - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đăng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Công Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Hà văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Yến cung - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Dựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3242 Xem chi tiết →
- Đinh Công ịm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Phú Cường- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 66 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Dựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây Đơn vị: C1D 9E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K5 H7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.