Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Hà Bình Cộng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1970 Quê quán: Ngọc Hà - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Công Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quốc Tiến - Quốc Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: La Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phi Công Thuỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phi Công Thuỵ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Công Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: An Sơn - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Công Trụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Z29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Công Các Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1959 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Công Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Bùi Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đinh Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1983 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1975 Quê quán: Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1976 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Công Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Vụ Bản - Khánh lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - - Hà Tĩnh Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.