Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Hà Bình Cộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Âu Huy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Thoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1980 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Công binh E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Ninh Thành - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1979 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khắc Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: E7 - Bộ tư lệnh công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/12/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đoàn Như Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Sơn - Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000