Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Hà Bình Cộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công Ty ô tô Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Phúc Lương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/02/1948 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh ủy Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ty Công an MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Kho 8 - Cục KT - BTL Công Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Sơn - Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000