Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Hà Bình Cộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hà Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Công Đận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Tiền Hảiv - Nam Hà - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hà Công Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Công Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Mà Hòn - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Châu – Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hà Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1952 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hà Công Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hà Công Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Công Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Công Tỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Kim Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lưu Công Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lưu Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bình Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Sơn - Tiên Hưng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000