Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Kỳ tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Thương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Ngọc hoà - chương mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4268 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C5D8E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Bá Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hà Minh Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: điềm Quang - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1854 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc lễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/6/1978 Quê quán: Thành ngôn - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1756 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Thành Sơn - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2017 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Mui Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2438 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn vàng - Cơ Lôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phú hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Bá Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Bá Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Viên Sơn - TX Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971