Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Chu Bá Dược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Chu Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Nam Thân - Trịnh hạ - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Bá Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1973 Quê quán: Yên Lễ - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. DG Bá Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Bá Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hồ Bá Quát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Bổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Thượng Vực - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Thiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Đức Sổ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971