Tìm thấy 371 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Bá Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đá hạ - Nam An - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Khánh thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 06 - 1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Ba Sao - Kim Thanh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1980 Quê quán: 15 Hàng Khai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Voòng Lập Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nông trường ba vì - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phù Châu - Ba Vì - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - K1 BT42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Voòng Lập Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Nà Bá - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quaận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khúc Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.