Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C34 D117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Ngô Bá Diên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Trực Đạo - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tống Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Bá Bạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1981 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Dương Bá Ninh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1980 Quê quán: Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bá Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1946 Quê quán: thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tố Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Nhân Hưng - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971