Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2140 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2627 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1578 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thạch mỹ - ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3014 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4245 Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3368 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2970 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/01/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3157 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thành Công - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Kim Linh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C7D5E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đãi Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thành Công - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2114 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1559 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3482 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971