Tìm thấy 417 hồ sơ cho “Hà Bá Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/1979 Quê quán: Giảng Vỏ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E113 - BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E143 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1936 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3706 Xem chi tiết →
  11. Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3438 Xem chi tiết →
  12. Dư Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2199 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh đa - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4388 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4693 Xem chi tiết →
  15. Khống Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tảo Hồng - ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2230 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3521 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3538 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4663 Xem chi tiết →
  20. Ngô Gia Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Minh Quang - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1555 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Bá Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/4/1971